Bảng từ loại viết tắt được dùng trong quá trình học tiếng anh

Bảng từ loại viết tắt được dùng trong quá trình học tiếng anh

7,659 lượt xem

Tiếng anh là môn học không thể thiếu trong mỗi lớp học, mỗi cấp học. Để học tốt môn tiếng anh đó là một vấn đề. Để học tốt môn tiếng anh “không phải khó, cũng không phải là dễ dàng” mà học tốt được. Vì học môn tiếng anh cần phải chịu khó, siêng năng, chăm chỉ và có phương pháp nắm bắt nội dung một cách nhanh và chính xác. Chịu khó, siêng năng, chăm chỉ là tùy thuộc vào bản thân của mỗi người. Còn Phương pháp nắm bắt nội dung thì các em hãy học tại trang web khosachvn.com của chúng tôi nhé. Để học tiếng anh bước đầu tiên các em phải nắm được các từ loại viết tắt cơ bản như sau:

Từ loại

Từ viết tắt Nghĩa
adjective (adj) tính từ
verb (v) động từ
Noun (n) danh từ
noun phrase (np) cụm danh từ
adverb (adv) trạng từ
preposition (pre) giới từ
pronoun (pron) đại từ
interjection (interj) thán từ
Possessive pronoun (poss.pro) đại từ sở hữu
query pronoun query pro đại từ nghi vấn
auxiliary verb (auxiliary v) trợ động từ
verb to be (v to be) động từ “to be”
conjunction (conj) liên từ
modal verb modal v động từ khiếm khuyết
abbreviation (abbr) viết tắt
isn’t it (init) có phải không
want to (wanna) muốn
what’s up (sup) chuyện gì thế
don’t (dun) đừng
you (u) bạn
i see (ic) tôi hiểu rồi
please (plz) làm ơn, xin vui lòng
value addex tax (vat) thuế giá trị gia tăng
age, sex, location (asl) tuổi, giới tính, nơi ở.
for u (4 u) cho bạn
intelligence quotient (iq) chỉ số thông minh
ante meridiem (a.m) buổi sáng
post meridiem (p.m) buổi chiều
automatic teller machine (atm) máy thanh toán tiền tự động
before christ (bc) trước công nguyên
water closet (wc) nhà vệ sinh
postscript (ps) tái bút
master of ceremony (mc) người dẫn chương trình
give me (gimme) đưa cho tôi
kind of kinda đại loại là
let me (lemme) để tôi
see (c) xem
be (b) được
message (msg) tin nhắn
see you later (cul8r) gặp lại bạn sau
please (pls) vui lòng, làm ơn
could (cld) có thể
good (gd) tốt
very good (vgd) rất tốt
about (abt) trong khoảng
this (ths) điều này
as soon as possible (asap) càng sớm càng tốt
text (txt) văn bản
thanks (tks) cảm ơn
a kiss! (x) một nụ hôn
lots of love/ laugh out loud (lol) nhiều tình yêu/ cười lớn
one to one -121 một đối một
to you (2u) với bạn
to you too (2u2) với bạn cũng vậy
before (b4) trước
bye for now (b4n) tạm biệt
see you later cul8r hẹn gặp lại
face to face (f2f) mặt đối mặt
got to go (g2g) phải đi rồi
how to (h2) làm thế nào
i love you too  (ilu2) anh cũng yêu em
i love you forever (ily4e) tôi yêu bạn mãi mãi
mate (m8) người bạn đời
later (l8r) một lát sau
wait/weight (w8) chờ/ cân
also know as (aka) cũng được biết đến như
are (r)
tea (t) trà
see you (cu) gặp bạn
i see (ic) tôi hiểu rồi.


Trên là những từ viết tắt tiếng anh cơ bản. các bạn có thể dành thời gian 5 phút mỗi ngày để có thể nhớ tất cả các từ viết tắt trên nhé!
Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc hết bài viết của mình nhé !

Bài trước
Bài tiếp

Bình luận

Mua sách online siêu khuyến mãi, tại sao không?

Là đối tác chiến lượt với các kho sách online, chúng tôi xin chia sẻ tới các bạn mã giảm giá tới 70% khi mua online.