Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

876 lượt xem

Cuốn sách tiếng anh lớp 3 unit 19 – They’re in the park, gồm 3 lesson đầy đủ các kỹ năng, từ vựng, âm thanh sẽ là phần bài tập bố mẹ tự tin hướng dẫn cho bé các hoạt động thể thao yêu thích.

(Phần 1 – Tổng ôn ngữ pháp, Phần 2 giải chi tiết sách giáo khoa, Phần 3 – giải chi tiết sách bài tập)

Phần 1. Tổng ôn Ngữ pháp tiếng anh lớp 3 – Unit 19 They’re in the park

NGỮ PHÁP

 Grammar (Ngữ pháp)

1. Khi chúng ta muốn hỏi một ai đó đang làm gì, thông thường ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What are you/ they doing? Bạn/Họ đang làm gì?

–  Nếu trong trường hợp chủ ngữ đề cập đến là ngôi thứ 3 số ít như “she, he” chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What is she/he doing?

Anh ấy/ cô ấy đang làm gì?

Để trả lời cho mẫu câu trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau:

I am+ V-ing   

Tôi đang…/ Mình đang..

They are + V-ing

Họ đang .. She/ He is + V-ing

Cô ấy/ Anh ấy đang …

Ex: I am typing a lesson.

Mình đang đánh máy bài học.

1. You are reading this article.

Bạn đang đọc bài này.

2. He is sleeping.

Anh ấy đang ngủ.

3. She is swimming.

Cô ấy đang bơi.

4. The dog is barking.

Con chó đang sủa.

2.  Khi muốn hỏi về thời tiết, chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau:

What’s the weather like?

Thời tiết ra sao? / Thời tiết như thế nào?

What’s the weather like today?

Hôm nay thời tiết ra sao?

–    Ngoài ra chúng ta cũng có thể sử dụng mẫu câu tương đương bên dưới đây:

How’s the weather today?

Hôm nay thời tiết ra sao?

–   Và để trả lời cho mẫu câu trên, chúng ta sử dụng mẫu câu sau:

It’s sunny.

Trời nắng.

–   Đại từ “it” là chủ ngữ được hiểu với nghĩa là “trời”, “thời tiết”.

Phần 2. Giải chi tiết bài tập sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 unit 19

Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 1

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Để học tốt tiếng Anh cần có sự kết hợp hoàn hảo giữa các kỹ năng nhìn, nghe, nói. Việc phản xạ tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng và tự nhiên hơn khi bố mẹ hướng dẫn bé chi tiết bài tập thực hành nghe và phát âm tiếng Anh trong bài tiếng Anh lớp 3 tập 2 unit 19.

tiếng Anh lớp 3 unit 19 chuẩn

a)  Are Nam and Quan here?

Nam và Quân có ở đây không ạ?

No, they aren’t. They’re in the park.

Không, chúng không có ở đây. Chúng ở trong công viên.

b)  What are they doing?

Họ đang làm gì?

They’re skating.

Chúng đang trượt patin.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

phần 2 tiếng Anh lớp 3 unit 19 lesson 1

a)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re cycling. Họ đang đạp xe đạp.

b)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skating. Họ đang trượt patin.

c)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re flying kites. Họ đang thả diều.

d)  What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

Luyện nói tiếng Anh càng sớm sẽ càng tốt cho bé về sau. Bởi vì khi bố mẹ tạo môi trường cho bé luyện nói linh hoạt ngay tại nhà, bé sẽ dễ dàng tiếp thu một cách toàn diện nhất nội dung bài học tiếng Anh lớp 3 bài 19 nhanh nhất.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re cycling. Họ đang cưỡi xe đạp.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skating. Họ đang trượt patin.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re flying kites. Họ đang thả diều.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re skipping. Họ đang nhảy dây.

What are they doing? Họ đang làm gì?

They’re playing football. Họ đang đá bóng.

Bài 4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu chọn).

giải tiếng Anh lớp 3 unit 19 chuẩn nhất

  1. b         2. a

Audio script

  1. Mai: Where are Nam and Quan?

Phong: They’re in the park.

Mai: What are they doing there?

Phong: They’re flying kites with their friends.

  1. Nam: Where are the girls?

Quan: They’re in the park.

Nam: What are they doing there?

Quan: They’re skipping.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

đọc và viết sách tiếng Anh lớp 3 unit 19

Tên mình là Phong. Hôm nay mình ở trong công viên cùng với bạn mình. Chúng mình chơi các môn thể thao và các trò chơi. Một vài bạn trai và mình đang chơi đá bóng. Một vài bạn gái đang chơi nhảy dây. Bạn Mai thì đang đạp xe đạp. Nam và Quân đang thả diều. Chúng mình rất vui vẻ ở trong công viên.

  1. The children are in the park.

Những đứa trẻ ở trong công viên.

  1. Some of the boys are playing football.

Một vài bạn trai đang đá bóng.

  1. Some of the girls are skipping.

Một vài bạn gái đang nhảy dây.

  1. Mai is cycling.

Mai đang đạp xe đạp.

  1. Nam and Quan are flying kites.

Nam và Quân đang thả diều.

Bài 6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

sách tiếng Anh lớp 3 unit 19 bài viết

  1. I am in the park.
  2. I am playing football.

Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 2

Bài 1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

sách tiếng Anh lớp 3 unit 19 hội thoại

a)  Hello, Mai. This is Linda.

Xin chào Mai. Đây là Linda.

I’m in Ho Chi Minh City.

Mình ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Oh, great!

Ồ, tuyệt!

b)  What’s the weather like in Ho Chi Minh City, Linda?

Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh như thế nào vậy Linda?

It’s sunny.

Trời nắng.

Bài 2. Point and say. (Chỉ và nói).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

sách tiếng Anh lớp 3 unit 19 lời giải

a)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s sunny.

Trời nắng.

b)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy ?

It’s rainy.

Trời mưa.

c)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s cloudy.

Trời có mây.

d)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s windy.

Trời có gió.

e)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s snowy.

Trời có tuyết.

f)  What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s stormy.

Trời có bão.

Bài 3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s sunny.

Trời nắng.

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s rainy.

Trời mưa.

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s cloudy.

Trời có mây.

What’s the weather like?

Thời tiết như thế nào vậy?

It’s windy.

Trời có gió.

Bài 4. Listen and number. (Nghe và điền số).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

nghe và điền số bài tiếng Anh lớp 3 unit 19

a 2     b 1 c 4     d 3

Audio script

  1. Mai: Let’s play a game.

Nam: OK.

Mai: Look at this picture. What’s the weather like?

Nam: It’s rainy.

Mai: Well done!

  1. Mai: How about this picture. What’s the weather like?

Nam: It’s sunny.

Mai: Well done! Now it’s your turn.

  1. Nam: Look at this picture. What’s the weather like?

Mai: It’s cloudy.

Nam: No, Mai! It’s snowy.

  1. Nam: And this picture. What’s the weather like?

Mai: It’s cloudy!

Nam: Well done, Mai!

Bài 5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).

đọc và viết bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19

What’s the weather like?

  1. It is cloudy in Ha Noi today.
  2. It is windy in Hue today.
  3. It is rainy in Da Nang today.
  4. It is sunny in Ho Chi Minh City today.

Bài 6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Các bài hát tiếng Anh lớp 3 có khá đơn giản với ca từ ngắn gọn, bám sát bài học sẽ là phần nội dung hay mà bố mẹ có thể giúp bé học tập tốt tại nhà.

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

The weather song

What is the weather like?

What is the weather like?

It is sunny and windy

In my hometown.

What is the weather like?

What is the weather like?

It is cloudy and rainy.

Bài ca thời tiết

Thời tiết như thế nào?

Thời tiết như thế nào?

Trời nắng và gió

Trên quê tôi.

Thời tiết như thế nào?

Thời tiết như thế nào?

Trời có mây và mưa.

Tiếng Anh lớp 3 unit 19 – Lesson 3

Để giúp bé có bộ nhận dạng âm thanh chuẩn nhất, việc luyện nghe tiếng Anh sẽ đóng vai trò cốt lõi trong quá trình hình thành nền tảng tiếng Anh giao tiếp sau này. Hãy cùng sử dụng các bài nghe kết hợp với các phần luyện phát âm, luyện viết, luyện đọc cho bé để đạt hiệu quả tối ưu nhất.

Bài 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

 

ai rainy       It’s rainy today.

a-e skate    often skate in the park.

Bài 2. Listen and write. (Nghe và viết).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

  1. rainy     2. skate

Audio script

  1. i like rainy days.
  2. 2My sister and I skate in the playground.

Bài 3.  Let’s chant. (Chúng ta cùng ca hát).

Bài nghe: Click tại đây để nghe:

 

Where are you?

Where are you?

In the park.

In the park.

What’s the weather like?

It’s sunny.

It’s sunny.

What are you doing?

I’m cycling.

I’m cycling.

What are your friends doing?

They’re skating.

They’re skating.

What are your friends doing?

They’re skipping.

They’re skipping.

Dịch:

Bạn ở đâu?

Bạn ở đâu?

Trong công viên.

Trong công viên.

Thời tiết thế nào?

Trời nắng.

Trời nắng.

Bạn đang làm gì?

Mình đang đạp xe đạp.

Mình đang đạp xe đạp.

Các bạn của bạn đang làm gì?

Họ đang trượt patin.

Họ đang trượt patin.

Các bạn của bạn đang làm gì?

Họ đang nhảy dây.

Họ đang nhảy dây.

Bài 4.  Read and match. (Đọc và nối).

bài nối tiếng Anh lớp 3 unit 19

1 – c Where are you? – I’m in the park with my friends.

2 – d What are you doing? – We’re skating.

3 – b What’s the weather like? – It’s sunny and windy.

4 – e What is Nam doing? – He’s cycling

5 – a What is Mai doing? – She’s skipping.

Bài 5. Read and complete. (Đọc và hoàn thành câu).

bài tập hoàn thành câu tiếng Anh lớp 3 unit 19 lời giải

(1) weather (2) park (3) flying (4) playing (5) skating

Hôm nay thời tiết đẹp. Trời nắng và có gió. Chúng mình ở trong công viên. Mai và Linda đang thả diều. Nam, Phong và Tony đang chơi đá bóng. Peter và Quân đang trượt patin. Chúng mình rất vui trong công viên.

Bài 6. Project. (Đề án/Dự án).

Vẽ và tô màu các biểu tượng thời tiết về thời tiết ngày mai ở tại nơi em ở. Đưa cho bạn ở lớp xern.

Phần 3. Giải bài tập sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19

A. PHONICS AND VOCABULARY (Phát âm và Từ vựng)

Một trong những kiến thức trọng tâm mà bố mẹ cần lưu ý khi tham khảo lời giải bài tập trong sách bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19 đó là từ vựng và phát âm. Để giúp bé vừa ghi nhớ từ vựng tiếng Anh nhanh và phát âm chuẩn các từ đã học, bố mẹ hãy cùng bé làm theo hướng dẫn dưới đây:

  1. Complete and say aloud (Hoàn thành và đọc to)

giải bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19

Hướng dẫn giải:

  1. rainy
  2. skate

Tạm dịch:

  1. mưa
  2. trượt băng
  3. Do the puzzle. (Giải câu đố)

trò ô chữ tiếng Anh lớp 3 unit 19

Hướng dẫn giải:

lời giải

  1. Look and write. (Nhìn và viết)

bài tập tiếng Anh lớp 3 unit 19 lời giải sách bài tập

Hướng dẫn giải:

  1. cycling
  2. flying
  3. skating
  4. skipping

Tạm dịch:

  1. Mai và Linda đang đạp xe đạp.
  2. Nam và Phong đang thả diều.
  3. Peter và Tony đang trượt băng.
  4. Những cô gái đang nhảy dây.

B. SENTENCE PATTERNS (Cấu trúc câu)

Đừng quên khi đẩy mạnh các kỹ năng trong bài, bố mẹ cũng cần chú ý hướng dẫn bé sử dụng các cấu trúc câu có ngữ pháp tiếng Anh căn bản để bé hoàn thiện tốt nhất.

  1. Read and match. (Đọc và nối)

read and match

Hướng dẫn giải:

  1. d
  2. a
  3. b
  4. c

Tạm dịch: 

  1. Họ đang làm gì?
  2. Họ đang nhảy dây trong công viên.
  3. Thời tiết thế nào?
  4. Trời nắng.

2. Match the sentences. (Nối các câu sau)

nối các câu sau - tiếng Anh lớp 3 unit 19

Hướng dẫn giải: 

  1. c
  2. a
  3. d
  4. b

Tạm dịch: 

  1. Họ đang làm gì? – Họ đang thả diều.
  2. Bạn đạp xe đạp ở đâu? – Trong công viên.
  3. Thời tiết Hà Nội thế nào? – Nhiều gió và nhiều mây.
  4. Hôm nay trời nắng phải không? – Vâng, đúng vậy.

3. Put the words in order. Then read aloud. (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng. Sau đó đọc to chúng.)

  1. doing / are / what/ you?

=> _______________________________.

  1. playing / park / I / football / the / am / in.

=> _______________________________.

  1. today / the / is / what / weather / like?

=> _______________________________.

  1. sunny / is / Ho Chi Minh City / it / in.

=> _______________________________.

Hướng dẫn giải:

  1. What are you doing?
  2. I am playing football in the park.
  3. What is the weather like today?
  4. It is sunny in Ho Chi Minh City.

Tạm dịch:

  1. Bạn đang làm gì?
  2. Tôi đang chơi bóng đá ở công viên.
  3. Thời tiết hôm nay thế nào?
  4. Trời nằng ở Thành phố Hồ Chí Minh.

C. SPEAKING (Nói)

Read and ask the questions (Đọc và đặt câu hỏi)

speaking

Hướng dẫn giải:

  1. What are they doing?
  2. What are they doing?
  3. What’s the weather like in Ho Chi Minh City?
  4. What’s the weather like in Sa Pa today?

Tạm dịch:

  1. Họ đang làm gì? – Họ đang trượt băng.
  2. Họ đang làm gì? – Họ đang nhảy dây.
  3. Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh thế nào? – Trời mưa ở Thành phố Hồ Chí Minh.
  4. Thời tiết ở Sa Pa thế nào? – Trời tuyết ở Sa Pa.

D. READING  (Đọc)

  1. Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

weather / park / sunny / basketball / skipping

Hello. I am Quan. I am in the (1) _______  now. I am playing (2) _______ with Nam, Phong, Peter and Tony. Linda and Hoa are (3) _______  . Mai and Mary are cycling. The (4) _______ is fine. It is not cloudy. It is (5) _______ .

Hướng dẫn giải:

  1. park
  2. basketball
  3. skipping
  4. weather
  5. sunny

Tạm dịch: 

Xin chào, tôi là Quân. Tôi đang ở công viên bây giờ. Tôi đang chơi bóng rổ với Nam, Phong, Peter, và Tony. Linda và Hoa đang chơi nhảy dây. Mai và Mary đang đạp xe đạp. Thời tiết rất đẹp. Không có mây. Trời nắng.

  1. Read and tick. (Đọc và chọn)

đọc và tick

Hướng dẫn giải:

đáp án bài tick

Tạm dịch:

  1. Quân ở công viên.
  2. Anh ấy đang trượt băng.
  3. Tony đang đạp xe đạp.
  4. Hoa đang nhảy dây.
  5. Mary đang đạp xe đạp.
  6. Thời tiết xấu.

E. WRITING  (Viết)

  1. Look and write. (Nhìn và viết)

điền thêm từ

 Hướng dẫn giải:

  1. It is sunny in Ha Noi today.
  2. It is rainy in Ho Chi Minh City today.
  3. Linda and Peter are skating in the park.
  4. Nam and Quan are flying kites in the park.

Tạm dịch:

  1. Trời nắng ở Hà Nội hôm nay.
  2. Trời mưa ở Thành phố Hồ Chí Minh hôm  nay.
  3. Linda và Peter đang trượt băng trong công viên.
  4. Nam và Quân đang thả diều trong công viên.

 

2. Write the questions. (Viết câu hỏi)

  1. ____________________?

The children are in the park.

  1. ____________________?

They are playing games.

  1. ____________________?

Hoa and Mai are skipping.

  1. ____________________?

It is sunny today.

  1. ____________________?

It is stormy and windy in Da Nang today.

Hướng dẫn giải:

  1. Where are the children?
  2. What are they doing?
  3. What are Hoa and Mai doing?
  4. What’s the weather like today?
  5. What’s the weather like in Da Nang today?

Tạm dịch:

  1. Bọn trẻ chơi ở đâu? – Chúng chơi trong công viên.
  2. Chúng đang làm gì? – Chúng đang chơi game.
  3. Hoa và Mai đang làm gì? – Hoa và Mai đang nhảy dây.
  4. Thời tiết hôm nay thế nào? – Hôm nay trời nắng.
  5. Thời tiết ở Đà Nẵng hôm nay thế nào? – Nó có bão và gió ở Đà Nẵng hôm nay.

 

3. Write about your town/ village. (Viết về ngôi làng / thị trấn của bạn.)

  1. Your town / village:
  2. What are you doing now?
  3. What’s the weather like in your place now?

Tạm dịch:

  1. Ngôi làng / thị trấn của bạn:
  2. Bây giờ bạn đang làm gì?
  3. Thời tiết ở nơi của bạn như thế nào bây giờ?
Bài trước
Bài tiếp

Bình luận

Mua sách online siêu khuyến mãi, tại sao không?

Là đối tác chiến lượt với các kho sách online, chúng tôi xin chia sẻ tới các bạn mã giảm giá tới 70% khi mua online.