Cụm Động Từ Tiếng Anh Thông Dụng (Commonly Uerd English Phrasal Verbs)

Cụm Động Từ Tiếng Anh Thông Dụng (Commonly Uerd English Phrasal Verbs)

155 lượt xem

Cụm động từ là một trong những cấu trúc ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh.
Cụm động từ (Phrasal verbs) là sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle). Từ nhỏ, particle(s), này có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai:
Ex: The rich man gave away most of his fortune.
( Người đàn ông giàu có đã cho đi phần lớn tài sản của mình).

 

Sau đây là các cụm động từ tiếng anh thông dụng nhất:

STT CỤM ĐỘNG TỪ DỊCH NGHĨA VÍ DỤ
                                                                A
1 Abide by Tuân thủ theo, tuân theo (luật lệ, giao ước hay tập tục) You must abide by the rules of the game.
2 Account for Giải thích, lí giải (điều đã xảy ra) He was asked to account for all his expenditure.
3 Add up Thêm vào cho đủ The figures do not add up, the total is not correct.
4 Amount to Có tổng cộng, tương tự như, cũng bằng như. My year's saving amount to less than $1000.
5 Answer back Cãi lại ai một cách thô lỗ, trả treo.  
6 Answer for Nhận trách nhiệm.  
7 Ask for Yêu cầu, xin hỏi, chuốc họa, chuốc lấy rắc rối.  
8 Ask out Rủ/mời....đi chơi  
                                    B
9 Back away Bước lùi(vì sợ hãi)  
10 Back down

Nhân nhượng, nhượng bộ; thụt lại(ý định)

 
11 Back off

Lánh đi(khỏi mối nguy hiểm hoặc cuộc ẩu đả,..)

 
12 Back out

Đi lùi, lui ra khỏi; quyết định rút lui

 
13 Back up

Đi lùi lại; lặp lại; chứng minh, chứng tỏ là đúng; ủng hộ, trợ giúp, yểm trợ; sao chép… để lưu trữ dự phòng; dự phòng; nghẽn, tắc.

 
14 Beat down

Thuyết phục ai giảm giá; trút, tỏa mạnh (về mưa nắng)

 
15 Beat up

Đánh…nhừ tử, tơi bời; tấn công tới tấp; đánh, khuấy đều(kem, trứng…)

 
16 Beef up

Xiết chặt, tăng cường.

 
17 Believe in

Tin tưởng sự thật hoặc giá trị của; tin tưởng sự tồn tại của; tin tưởng ở ai.

 
18 Bend down

Cúi người xuống.

 
19 Bend over

Khom người, chồm người sang.

 
20 Bite off

Ngoạm, cắn đứt ra; cố làm một việc ngoài khả năng của mình.

 
21 Blank out

Tẩy xóa, gạch bỏ; cố xóa đi, cố quên đi.

 
22 Blow away

Thổi…bay đi; đánh bạt, lướt thắng; làm choáng ngợp, làm sốc.

 
23 Blow down

Đổ xuống, thổi đổ xuống(do bị gió bão)

 
24 Blow off

Mặc kệ(không làm); thổi cuốn đi.

 
25 Blow out

Thối tắt; thổi…văng ra; làm cháy (thiết bị điện)

 
26 Blow over

Kết thúc, lắng xuống; thổi đổ xuống.

 
27 Blow up

Nổ tung; thổi…to lên; phóng (ảnh) to ra; tức giận, phẫn nộ.

 
28 Boil down

Nguội lại, cô đặc lại.

 
29 [Boil down to]

Sôi tràn ra khỏi xông, chảo

 
30 Boil over

Hỏng(máy); tan vỡ; suy sụp; tan, phân hủy; mổ xẻ, phân tích; phá(cửa, khóa)

 
31 Break down

Đột nhập, thuần dưỡng; thử, dùng (chạy) thử

 
32 Break in/into

Bắt đầu, chuyển sang (làm gì)

 
33 Break off

Bẻ gãy ngang, long ra, rời ra; cắt đứt (quan hệ, tiếp xúc)

 
34 Break out (of)

Vượt, thoát; bộc phát, bùng nổ.

 
35 Break up

Can, ngăn; tan, giải tán; chia tay(tình nhân); vỡ vụn, vỡ tan; thêm, chàn vào một hoạt động khác để đỡ buồn tẻ.

 
36 Break through

Phá mà vào/ra; phá vỡ, vượt qua(khó khăn, trở ngại..); ló dạng(mặt trời, mặt trăng)

 
37 Bring along

Mang theo

 
38 Bring back

Mang/đặt(trả) lại (chỗ cũ); khôi phục(thói quen, truyền thống..); gợi lại, khơi lại.

 
39 Bring down

Mang xuống đây; giảm,hạ.

 
40 Bring forwward

Dời làm một công việc gì đó sớm hơn dự định ban đầu; đưa ra, nêu ra, đề ra.

 
41 Bring off

Làm được, thực hiện được; mang đi được, cứu được.

 
42 Bring on

Gây ra; giúp ai tiến bộ; làm cây cối lớn nhanh.

 
43 Bring out

Làm cho cái gì trở nên dễ thấy, dễ nếm, dễ nhận ra..; sản xuất, xuất bản; lấy ra, đưa ra.

 
44 Bringg over

Mang đến.

 
45 Bring up

Mang lên; đưa ra; nuôi dưỡng, dưỡng dục; nôn, mửa.

 
46 Brush off

Phớt tỉnh, phớt lờ, không thèm nghe, gạt sang một bên; quét, chùi bằng chổi.

 
47 Brush up

Ôn luyện lại.

 
48 Buckle down

Bắt đầu làm chăm chỉ.

 
49 Build in/into

Xây, thiết kế bên trong

 
50 Build up

Gia tăng; tích lũy, sưu tập được sau một thời gian.

 
51 Bump into

Va/đâm vào; tình cờ gặp.

 
52 Burn down

Thiêu rụi.

 
53 Burn out

Tắt, tàn(lửa, nhiên liệu..; cháy, tắt; thiêu rụi)

 
54 Burn up Bị cháy rụi; đốt hết, đốt cạn; sôi gan(tức giận), tức điên.  
55 Burst out

Bật (cười/khóc) to; nói ầm lên, lớn tiếng nổ; nhanh chóng rời khỏi.

 
56 Butt in

Xía vào, chen ngang.

 
57 Buy up

Mua một số lượng lớn, mua nhiều.

 
             C
58

Call back

Gọi điện thoại lại; gọi ai quay lại.

 
59

Call for

Đòi hỏi cần đến một kĩ năng đặc biệt.

 
60

Call in

Gọi điện đến sở xin nghỉ ốm; triệu đến(để tăng viện), cầu cứu…nhảy vào.

 
61

Call off

Hủy bỏ

 
62

Call on

Viếng thăm, yêu cầu ai làm gì.

 
63

Call out

Gọi to, nói to; huy động.

 
64

Call up

Gọi điện thoại; truy cập; động viên đầu quân; tuyển vào đội hình thể thao quốc gia; cầu hồn, gọ hồn.

 
65

Calm down

Bình tỉnh, điềm tỉnh lại; dịu đi, lắng xuống.

 
66

Care for

Chăm sóc, thích.

 
67

Carry away(with)

Hứng, cao hứng

 
68

Carry forward

Đem lại sự tiến triển, tiến bộ.

 
69

Carry on

Cố tiếp tục sống; tiếp tục; cằn nhằn.

 
70

Carry out

Thực hiện; mang…ra

 
71

Cash in

Làm ra tiền

 
72

Catch on

Ăn khách, được ưa chuộng; hiểu được, nắm được; bắt bài, phát hiện.

 
73

Catch up

Bắt kịp; nắm bắt nhanh, cập nhật nhanh.

 
74

Change up/down

Lên/xuống số ô tô

 
75

Change over

Thay đổi vị trí, nơi chốn hay vai trò; đổi sân.

 
76

Chase up

Kiểm tra để đôn đốc tiến bộ.

 
77

Cheat on

Phản bội; gian lận.

 
78

Check in(to)

Đăng kí lấy phòng; đăng kí lên máy bay; đăng kí gởi; đi trình diện để kiểm tra lại, tái kiểm cho chắc.

 
79

Check out(of)

Trả buồng khách sạn; kiểm tra xem có đúng, an toàn không; điều tra kĩ; thanh toán tiền.

 
80

Chicken out(of)

Ngại

 
81

Chip in

Góp tiền; xem vào, can hiệp vào.

 
82

Chop down

Đốn hạ (cây) xuống.

 
83

Chop off

Chặt đứt, đốn cụt.

 
84

Chop up

Băm nhỏ, bổ nhỏ, chặt nhỏ, chẻ nhỏ.

 
85

Clam up

Ngồi im thin thít, câm như hến, không muốn nói chuyện.

 
86

Clean out

Làm vệ sinh kĩ lưỡng; lừa/gạt, vét cạn tiền;cuỗm/trộm sạch.

 
87

Clear away

Dọn dẹp sạch

 
88

Clear off

Giải tán, đi tán đi chỗ khác.

 
89

Clear out

Giải tán; dọn dẹp các thứ bên trong ra.

 
90

Clear up

Chấm dứt, hết, tiêu tan; làm sáng tỏ; chữa khỏi; quang đãng; dọn dẹp sạch sẽ.

 
91

Clog up

Làm nghẽn

 
91

Close down

Dẹp, đóng cửa hẳn.

 
92

Close off

Khóa chặt, ngăn hẳn, phong tỏa.

 
93

Come about

Xảy ra, diễn ra, xảy đến.

 
94

Come across

Đi băng qua, vượt qua; tình cờ gặp; đi đến chỗ, hóa ra.

 
95

Come along

Đi cùng ai; vội nhanh

 
96

Come apart

Tách/rời/bung ra

 
97

Come back(to/from)

Quay về, trở về, quay lại; khôi phục; tái phát; ưa chuộng trở lại.

 
98

Come down

Đi xuống, đi vào; xuống dốc, đi xuống; giảm giá; suy cho cùnglà; mắc bệnh.

 
99

Come from

Người xứ/từ xứ/xuất thân; phát xuất, bắt nguồn từ.

 
100

Come in/into

Vào, bướcvào; về đến/cập/đáp xuống; chuyển về, đến; đến sở, đến hãng; được bày bán, đã về; tiện lợi, tiện dụng; về đến; liên quan, dính vào.

 
101

Come into

Thừa hưởng gia tài để lại, thừa kế; liên quan, tham dự.

 
102

Come of

Kết quả, từ đómà ra.

 
103

Come off

Rời, đứt, sút; tẩy, xóa đi; làm.

 
104

Come on

Tự động mở/bật lên; bắt đầu; nào, này; trời ơi, thôi cho tôi xin; bắt đầu nhuốm bệnh; cư xử; ve vãn, tán tỉnh.

 
105

Come out

Đi ra; về quê, ra ngoại ô; phát ra; được tiết lộ, công bố; kết quả là, trở thành; được xuất bản, ra đời; tẩy sạch, tẩy được; đâm chồi, nở hoa; lộ ra; công bố.

 
       

 

Bài trước
Bài tiếp

Bình luận

Mua sách online siêu khuyến mãi, tại sao không?

Là đối tác chiến lượt với các kho sách online, chúng tôi xin chia sẻ tới các bạn mã giảm giá tới 70% khi mua online.